Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Phó từ
- 1
một chút, một ít
Số lượng hay mức độ ít.
Định nghĩa tiếng Hàn: 분량이나 정도가 적게.
Đồ ăn hơi thiếu để mọi người cùng ăn.
Chắc hôm qua tập thể dục quá nhiều nên người hơi ê ẩm.
- 2
một chút, một tý
Thời gian ngắn ngủi.
Định nghĩa tiếng Hàn: 시간이 짧게.
Ăn trưa thì vẫn còn hơi sớm.
Chúng tôi đến chỗ hẹn muộn hơn giờ đã định một chút.
- 3
làm ơn
Từ thêm vào để mang lại cảm giác nhẹ nhàng chủ yếu khi nhờ vả hoặc tìm kiếm sự đồng ý.
Định nghĩa tiếng Hàn: 주로 부탁이나 동의를 구할 때 부드러운 느낌을 주기 위해 넣는 말.
Tôi mở cửa sổ một chút được không ạ?
Nào, cho tôi xem cái đó với.
- 4
một chút, một ít
Từ thể hiện trạng thái đó cáng đáng được ở mức độ nào đó.
Định nghĩa tiếng Hàn: 상태의 정도가 보통에 가깝거나 그보다 약간 더 하게.
Tôi cũng muốn ra ngoài, nhưng trời nóng thế kia mà.
Tính người đó phải xông xáo hơn một chút thì mới làm được gì chứ.