Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 窓 밖song + 밖
- 1
ngoài cửa sổ
Bên ngoài cửa sổ.
Định nghĩa tiếng Hàn: 창문의 밖.
Ngủ trưa dậy thì bên ngoài cửa sổ đã tối, hình như trời đã về đêm.
Trong lúc nằm viện, thế giới tôi có thể thấy chỉ là những gì nhìn qua cửa sổ phòng bệnh.