Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

저번

jeobeon[저번]Sơ cấp · TOPIK IThời gian

lần kia, lần nọ

Danh từGốc Hán: 這番giá phiên

  1. 1

    lần kia, lần nọ

    Thứ tự hoặc thời gian đã qua trước lúc đang nói.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 말하고 있는 때 이전의 지나간 차례나 때.

    • Sợ lại ngã như lần trước, cô ấy thận trọng bước từng bước một.

    • Khác với bài viết lần trước đầy giễu cợt, trong bài này tác giả tạo nên bầu không khí rất tinh tế và giàu cảm xúc.