Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 障礙人chướng ngại nhân
- 1
người khuyết tật
Người có dị tật trên cơ thể hoặc có khiếm khuyết về mặt tinh thần nên sinh hoạt thường nhật hoặc sinh hoạt xã hội khó khăn.
Định nghĩa tiếng Hàn: 몸에 장애가 있거나 정신적으로 부족한 점이 있어 일상생활이나 사회생활이 어려운 사람.
Công ty chúng tôi tuyển dụng người khuyết tật giỏi máy tính và cho họ làm việc tại nhà.
Nhờ cấu trúc xe buýt và tàu điện ngầm thay đổi, người khuyết tật cũng có thể sử dụng phương tiện công cộng dễ dàng hơn.