Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

생각나다

saenggangnada[생강나다]Sơ cấp · TOPIK IHoạt động nhận thức

nghĩ ra

Động từ

  1. 1

    nghĩ ra

    Suy nghĩ mới hiện lên trong đầu.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 새로운 생각이 머릿속에 떠오르다.

    • Anh đã nghĩ ra cách giải quyết những phàn nàn của khách hàng về sản phẩm mới chưa?

    • Họ không nghĩ ra được cách hay nào để giải quyết vấn đề nên tất cả đều im lặng.

  2. 2

    nghĩ đến, nhớ ra, chợt nhớ

    Nhớ ra sự kiện hay việc đã qua.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 지나간 사건이나 일이 기억나다.

    • Tôi bực mình vì lời anh ta nói, nhưng đúng lúc đó tôi nhớ đến lời mẹ dặn hãy luôn nhẫn nhịn mà sống.

    • Say rượu, Seunggyu hoàn toàn không nhớ nổi lúc nãy mình đã nói gì.

  3. 3

    nghĩ về, nghĩ ngợi

    Trở nên nhớ hay muốn làm cái gì đó.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 무엇이 그리워지거나 하고 싶어지다.

    • Mỗi lần ăn cơm một mình ở quán, Seunggyu lại nhớ đến mâm cơm của mẹ.

    • Những đêm cô đơn như hôm nay, thỉnh thoảng tôi lại nhớ da diết người yêu cũ.