Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

작다

jakda[작따]Sơ cấp · TOPIK IHình dạng

nhỏ, bé

Tính từ

  1. 1

    nhỏ, bé

    Chiều dài, chiều rộng, thể tích... kém hơn so với cái khác hoặc thông thường.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 길이, 넓이, 부피 등이 다른 것이나 보통보다 덜하다.

    • Chị tôi lúc nào cũng đi giày cao gót để dáng người thấp trông cao hơn.

    • Bà cả đời sống ở một vùng quê nhỏ, lần đầu đến thành phố lớn đã rất ngạc nhiên.

  2. 2

    chật, nhỏ

    Thiếu hụt nên không hợp với độ lớn đã định.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 정해진 크기에 모자라서 맞지 아니하다.

    • Chiếc nhẫn đặt làm ra cỡ nhỏ quá nên không đeo vừa.

    • Đôi giày mới chật quá nên đau gót chân.

  3. 3

    nhỏ, hạn chế

    Quy mô, phạm vi, mức độ, tầm quan trọng của công việc không đạt với tiêu chuẩn thông thường hoặc cái khác.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 일의 규모, 범위, 정도, 중요성 등이 다른 것이나 보통 수준에 미치지 못하다.

    • Chị tôi tính nhút nhát nên chuyện nhỏ cũng dễ bị tổn thương.

    • Những thay đổi nhỏ trong cuộc sống hằng ngày tích tụ lại sẽ dẫn đến những thay đổi lớn trong cuộc đời.

  4. 4

    hạn hẹp, hạn chế

    Con người hay suy nghĩ... nhỏ hẹp và không giỏi giang.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 사람됨이나 생각 등이 좁고 훌륭하지 않다.

    • Trưởng phòng Park lòng dạ hẹp hòi nên khó làm được việc lớn.

    • Ông Kim lòng dạ hẹp nên chuyện vặt cũng dễ dao động.