Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

자장면

jajangmyeon[자장면]Sơ cấp · TOPIK IMón ăn

món mì jajangmyeon

Danh từGốc Hán: ←zhajiangmian[炸醬麵]

  1. 1

    món mì jajangmyeon

    Món ăn ăn bằng cách trộn đều mì vào gia vị đã xào gồm rau và thịt với tương kiểu Trung Quốc.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 중국식 된장에 고기와 채소 등을 넣어 볶은 양념에 면을 비벼 먹는 음식.

    • Mì tương đen vừa được mang ra, mọi người liền cầm đũa bắt đầu ăn.

    • Cuối tuần gia đình tôi gọi mì tương đen ở quán Trung Hoa ăn thay cơm.