Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Động từ
- 1
hòa hợp, phù hợp
Nhiều thứ cùng tạo nên sự hài hoà thành một.
Định nghĩa tiếng Hàn: 여럿이 함께 조화를 이루어 하나가 되다.
Những que thân cây cao lương nhiều màu hòa hợp với nhau tạo thành một tác phẩm đẹp.
Lớp chúng tôi đồng lòng hợp sức nên đã giành chức vô địch trong cuộc thi giữa các lớp.
- 2
hoà đồng, hoà hợp
Cùng kết bạn rồi thân thiết hoặc gia nhập vào nhóm nào đó và được cùng hoạt động.
Định nghĩa tiếng Hàn: 함께 사귀어 잘 지내거나 어떤 무리에 끼어 같이 활동하게 되다.
Cô ấy dễ gần và giỏi giao tiếp nên nhanh chóng hòa đồng với mọi người.
Anh ấy không thích hòa vào các cuộc nhậu nên khó thân với người trong công ty.
- 3
giao hợp
(cách nói ẩn dụ) Giao hợp.
Định nghĩa tiếng Hàn: (비유적으로) 성교하다.
Trong tuần trăng mật, anh ấy và tôi lần đầu tiên chung chăn gối.
Vợ chồng gắn bó hòa hợp với nhau và trao nhau tình yêu đẹp.
- 4
hợp, xứng
Tạo nên sự hài hoà với nhau một cách tự nhiên.
Định nghĩa tiếng Hàn: 자연스럽게 서로 조화를 이루다.
Với người có lòng yêu nước mãnh liệt như anh ấy, cái tên 'Daehan' rất hợp.
Cô ấy thích chăm lo cho người khác còn anh ấy thì không thể thiếu người chăm sóc, đúng là một cặp rất xứng đôi.