Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 義務nghĩa vụ
- 1
nghĩa vụ
Việc đương nhiên phải làm.
Định nghĩa tiếng Hàn: 마땅히 해야 할 일.
Tự do và quyền lợi được trao bao nhiêu thì nghĩa vụ phải làm cũng nhiều bấy nhiêu.
Dẫn dắt học sinh đi đúng hướng là nghĩa vụ đương nhiên của người giáo viên.
- 2
nghĩa vụ
Việc tất yếu phải làm theo luật định, có tính cưỡng chế.
Định nghĩa tiếng Hàn: 법으로 정해져 강제성이 있는, 반드시 해야 하는 일.
Người sử dụng lao động không có nghĩa vụ trả lương cho người lao động tham gia đình công trong thời gian đó.
Hiến pháp không chỉ trao cho người dân nhiều quyền mà còn quy định các nghĩa vụ cơ bản phải tuân thủ.