Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

선거

cuộc tuyển cử, cuộc bầu cử

Danh từGốc Hán: 選擧tuyển cử

  1. 1

    cuộc tuyển cử, cuộc bầu cử

    Việc chọn ra người đại diện, người nhậm chức thông qua việc bỏ phiếu ở đoàn thể hay một tổ chức nhất định.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 일정한 조직이나 집단에서 투표를 통해 대표자나 임원을 뽑음.

    • Hôm nay là ngày bầu lớp trưởng của lớp chúng tôi.

    • Theo kết quả bầu cử, ông ấy giành được hơn nửa số phiếu ủng hộ và đắc cử tổng thống.