Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 稅金thuế kim
- 1
tiền thuế
Tiền thu cưỡng chế từ người dân hoặc cư dân nhằm sử dụng làm kinh phí mà quốc gia hay đoàn thể công quyền ở địa phương cần đến.
Định nghĩa tiếng Hàn: 국가 또는 지방 공공 단체가 필요한 경비로 사용하기 위하여 국민이나 주민으로부터 강제로 거두어들이는 돈.
Nhà nước lập ngân sách từ tiền thuế người dân đóng để dùng vào việc điều hành đất nước.
Chính phủ đã ưu đãi giảm thuế cho các nhà đầu tư nước ngoài để khuyến khích họ đầu tư nhiều hơn vào nước ta.