Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Động từ
- 1
học thuộc
Không quên mà nhớ lời nói hoặc chữ viết.
Định nghĩa tiếng Hàn: 말이나 글 등을 잊지 않고 기억하다.
Đứa bé đã thuộc hết bảng cửu chương.
Tôi chăm chỉ học thuộc từ vựng để thi tiếng Anh cho tốt.
- 2
thuộc lòng
Nhớ lời nói hoặc chữ viết rồi nói lại y nguyên không sai từ nào.
Định nghĩa tiếng Hàn: 말이나 글을 기억하고 있다가 한 자도 틀리지 않게 그대로 말하다.
Mục sư đọc thuộc lòng trôi chảy đoạn Kinh Thánh dài đó.
Diễn viên thuộc lòng toàn bộ kịch bản và diễn xuất hoàn hảo.