Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từ
- 1
quá lâu
Trong suốt thời gian rất dài.
Định nghĩa tiếng Hàn: 매우 긴 시간 동안.
Từ khi rời quê, đã lâu lắm rồi tôi không gặp bạn bè cùng quê.
Các nhà nghiên cứu đã phát triển sản phẩm mới sau một thời gian dài nỗ lực.