Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Phó từ
- 1
lâu
Trong thời gian dài.
Định nghĩa tiếng Hàn: 긴 시간 동안.
Bệnh viện có nhiều bệnh nhân cảm cúm nên phải chờ lâu.
Ông nói không muốn sống lâu mà bắt con cái phải khổ.