Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 豫想dự tưởng
- 1
việc dự đoán, việc dự kiến
Việc phán đoán tình huống hay công việc ở phía trước. Hoặc nội dung như vậy.
Định nghĩa tiếng Hàn: 앞으로 있을 일이나 상황을 짐작함. 또는 그런 내용.
Lớp lúc nào cũng xếp chót lại bất ngờ đứng nhất trong kỳ thi lần này.
Đường rút lui dự kiến của quân địch với lực lượng hải quân hùng mạnh là vùng biển phía tây.