Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Phó từGốc Hán: 永遠 히vĩnh viễn + 히
- 1
mãi mãi
Ở trong trạng thái liên tục không ngừng. Hoặc ở trạng thái không thay đổi cho dù đến khi nào.
Định nghĩa tiếng Hàn: 끝없이 이어지는 상태로. 또는 언제까지나 변하지 않는 상태로.
Khoái lạc là thứ mãi mãi không thể thỏa mãn.
Anh sẽ mãi mãi không quên cuộc gặp gỡ với em.