Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Tính từ
- 1
tiếc rẻ
Không được thỏa mãn vì không có hay thiếu thứ cần thiết.
Định nghĩa tiếng Hàn: 필요한 것이 없거나 모자라서 만족스럽지 못하다.
Minjun sinh ra trong gia đình giàu có, lớn lên chẳng thiếu thốn gì.
Càng gần hết giờ thi, từng phút từng giây càng quý giá.
- 2
đáng tiếc
Còn vương vấn nên tiếc và buồn.
Định nghĩa tiếng Hàn: 미련이 남아 안타깝고 서운하다.
Jisu đã đáng tiếc trượt kỳ thi tuyển sinh chỉ vì kém một điểm.
Tôi thấy rất tiếc khi phải về nhà như thế này.