Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

여기다

cho, xem như

Động từ

  1. 1

    cho, xem như

    Trong lòng nghĩ về đối tượng nào đó như là cái gì đó hoặc thế nào đó.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 마음속으로 어떤 대상을 무엇으로 또는 어떻게 생각하다.

    • Ở Trung Quốc cổ đại, kỳ lân và rùa được coi là những con vật linh thiêng.

    • Tôi chưa bao giờ coi bố mẹ làm việc ở chợ là điều đáng xấu hổ.