Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
1.Danh từGốc Hán: 空氣không khí
- 1
không khí
Lớp khí bao quanh trái đất hay các vì sao.
Định nghĩa tiếng Hàn: 지구나 별을 둘러싸고 있는 기체.
Không khí trong rừng ở vùng quê rất trong lành.
Seoul bị ô nhiễm không khí nghiêm trọng do khói xe ô tô.
- 2
bầu không khí
Bầu không khí hay xúc cảm bao trùm nơi đó .
Định nghĩa tiếng Hàn: 그 자리에 감도는 기분이나 분위기.
Bố mẹ cãi nhau khiến không khí trong phòng khách trở nên nặng nề.
Khi bầu không khí trở nên căng thẳng, không khí lạnh lẽo bao trùm phòng họp.
2.Danh từGốc Hán: 空器
- 1
chén (bát) ăn cơm
Loại chén (bát) có phần đáy nhỏ và phần miệng rộng hơn dùng để xới cơm.
Định nghĩa tiếng Hàn: 밥을 담아 먹는 데 쓰이는 밑이 좁은 위로 갈수록 벌어지는 그릇.
Có lẽ không thấy ngon miệng nên Seunggyu bỏ thừa đến nửa bát cơm.
Có lẽ đói bụng nên đứa trẻ đã ăn sạch bát cơm.
- 2
chén, bát
Đơn vị đếm lượng của bát đong (đựng/chứa) đầy cơm.
Định nghĩa tiếng Hàn: 밥을 담은 그릇의 양을 세는 단위.
Bình thường tôi ăn hai ba bát cơm dễ dàng.
Tôi không đói lắm nên chỉ ăn nửa bát cơm, còn lại nửa.