Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Phó từ
- 1
một cách cưỡng ép
Cưỡng chế một cách vô lí không phù hợp với lôgic hay điều kiện.
Định nghĩa tiếng Hàn: 이치나 조건에 맞지 않게 무리를 해서 강제로.
Jisu đánh thức đứa con đang buồn ngủ dậy để cho ăn sáng.
Minjun phải miễn cưỡng làm việc mình không muốn nên khổ sở vô cùng.
Cùng chủ đề: Thái độ
- 태도thái độ
- 착하다hiền từ, hiền hậu, ngoan hiền
- 자랑sự ngợi khen, niềm tự hào, sự khoe khoang
- 조심sự cẩn thận, sự cẩn trọng, sự thận trọng
- 친절sự tử tế, sự niềm nở
- 부지런하다siêng, siêng năng
- 게으르다lười biếng
- 얼른một cách nhanh chóng, một cách mau chóng
- 가만히một cách lặng lẽ, một cách lặng thinh
- 자세tư thế
- 최선sự tuyệt nhất, sự tốt nhất
- 여전히vẫn, vẫn còn, vẫn như xưa