Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Động từ
- 1
gắn, dán
Chạm vào cái gì đó và làm cho không rơi ra.
Định nghĩa tiếng Hàn: 무엇에 닿아서 떨어지지 않게 하다.
Hôm nay Minjun đến trường với miếng băng dán trên trán.
Ông đang dán con tem tôi mua về lên phong bì thư.
- 2
châm, đốt, thắp, nhen nhóm
Truyền lửa và làm cho cháy.
Định nghĩa tiếng Hàn: 불을 옮겨 타게 하다.
Những người bạn tụ tập trong ngày sinh nhật Minjun châm nến trên bánh và bắt đầu hát chúc mừng sinh nhật.
Seunggyu châm lửa đốt lá thư của người bạn gái cũ và buồn bã nhìn nó cháy.
- 3
kèm
Bổ sung điều kiện, lí do hay lời giải thích...
Định nghĩa tiếng Hàn: 조건이나 이유, 설명 등을 보태다.
Jisu nhường căn nhà đang ở cho em mà không kèm điều kiện gì.
Giám đốc Kim để lại công ty cho cậu con trai út kèm điều kiện phải nuôi gia đình người anh.
- 4
bám (rễ)
Thực vật cắm rễ xuống và sống.
Định nghĩa tiếng Hàn: 식물이 뿌리를 내리고 살다.
Trận bão vừa rồi đã nhổ bật những cây mới trồng chưa kịp bén rễ.
Mẹ kiểm tra xem cành thông trồng mấy hôm trước đã bén rễ xuống đất chưa.