Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 夜間dạ gian
- 1
ban đêm, đêm
Trong khoảng từ sau khi mặt trời lặn đến trước khi mặt trời mọc.
Định nghĩa tiếng Hàn: 해가 진 뒤부터 다시 해가 뜨기 전까지의 동안.
Bệnh viện chúng tôi có khám chữa bệnh ban đêm cho bệnh nhân cấp cứu.
Chúng tôi trực mỗi ngày hai ca, ban ngày hai tiếng và ban đêm hai tiếng.