Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
1.Số từ
- 1
chín
Số cộng một với tám.
Định nghĩa tiếng Hàn: 여덟에 하나를 더한 수.
Mười trừ chín còn một.
Bài này khó quá nên mười người thì chín người không giải được.
2.Định từ
- 1
chín
Số do thêm một vào tám.
Định nghĩa tiếng Hàn: 여덟에 하나를 더한 수의.
Cậu nhóc chín tuổi nói rằng sang năm sẽ lên mười.
Trong mười điều kiện chỉ có một điều có lợi, chín điều còn lại đều bất lợi cho tôi.