Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từ
- 1
sự đau đớn
Cảm giác khổ sở về mặt thể chất.
Định nghĩa tiếng Hàn: 육체적으로 괴로운 느낌.
Bệnh nhân cắn chặt môi chịu đựng cơn đau dữ dội.
Khi bôi thuốc sát trùng lên vết rách, tôi cảm thấy đau rát.
- 2
nỗi đau
Cảm giác khổ sở về mặt tinh thần.
Định nghĩa tiếng Hàn: 정신적으로 괴로운 느낌.
Jisu chia tay bạn trai hôm qua nên đã đi du lịch để gột rửa nỗi đau chia ly.
Một người tư vấn giỏi không phải là người khuyên bảo người đến tư vấn, mà là người đồng cảm với nỗi đau của họ trước.