Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

아깝다

akkapda[아깝따]Trung cấp · TOPIK IICảm xúc

tiếc, tiếc rẻ

Tính từ

  1. 1

    tiếc, tiếc rẻ

    Có cảm giác buồn vì mất đi cái gì quý giá.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 소중히 여기는 것을 잃어 서운한 느낌이 있다.

    • Công ty giữ chân anh ấy lại với điều kiện tăng lương vì đó là nhân viên quá đáng tiếc nếu để mất.

    • Nếu bỏ cuộc như thế này thì công sức bỏ ra bấy lâu nay thật quá uổng.

  2. 2

    tiếc nuối

    Cái gì đó là thứ có giá trị nên không thích bỏ đi hay cho người khác.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 무엇이 가치가 있는 것이어서 버리거나 남에게 주기 싫다.

    • Vụ tai nạn lần này đã cướp đi nhiều sinh mạng quý giá.

    • Chiếc bánh kem Jisu mua cho đẹp đến mức không nỡ ăn.

  3. 3

    tiếc

    Không được dùng đúng mực nên tiếc rẻ.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 제대로 쓰이지 못해 안타깝다.

    • Jisu là nhân tài quá phí nếu để mai một ở vùng quê như thế này.

    • Phong cảnh ở đó đẹp đến mức ngắm một mình thì thật phí.