Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Tính từ
- 1
tiếc, tiếc rẻ
Có cảm giác buồn vì mất đi cái gì quý giá.
Định nghĩa tiếng Hàn: 소중히 여기는 것을 잃어 서운한 느낌이 있다.
Công ty giữ chân anh ấy lại với điều kiện tăng lương vì đó là nhân viên quá đáng tiếc nếu để mất.
Nếu bỏ cuộc như thế này thì công sức bỏ ra bấy lâu nay thật quá uổng.
- 2
tiếc nuối
Cái gì đó là thứ có giá trị nên không thích bỏ đi hay cho người khác.
Định nghĩa tiếng Hàn: 무엇이 가치가 있는 것이어서 버리거나 남에게 주기 싫다.
Vụ tai nạn lần này đã cướp đi nhiều sinh mạng quý giá.
Chiếc bánh kem Jisu mua cho đẹp đến mức không nỡ ăn.
- 3
tiếc
Không được dùng đúng mực nên tiếc rẻ.
Định nghĩa tiếng Hàn: 제대로 쓰이지 못해 안타깝다.
Jisu là nhân tài quá phí nếu để mai một ở vùng quê như thế này.
Phong cảnh ở đó đẹp đến mức ngắm một mình thì thật phí.