Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 雙 둥이song + 둥이
- 1
cặp sinh đôi, cặp song sinh
Hai trẻ hay con con trở lên được sinh ra một lượt từ trong một bụng.
Định nghĩa tiếng Hàn: 한 배에서 둘 이상이 한꺼번에 태어난 아이나 새끼.
Nhìn hai chị em sinh đôi, mọi người lúc nào cũng nhầm lẫn ai là chị.
Nhìn từ xa, hai người đàn ông có chiều cao và dáng đi giống nhau nên trông y như sinh đôi.
- 2
sinh đôi
(cách nói ẩn dụ) Cái tạo nên đôi giống hệt nhau.
Định nghĩa tiếng Hàn: (비유적으로) 똑같이 생겨 짝을 이루는 것.
Tòa nhà đôi đó giống hệt nhau như được soi qua gương.
Hai cây sinh đôi trồng cùng năm đứng ở hai bên đường.