Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 十▽月thập nguyệt
- 1
tháng mười
Tháng thứ mười trong số một năm mười hai tháng.
Định nghĩa tiếng Hàn: 일 년 열두 달 중 열 번째 달.
Jisu sinh vào tháng mười.
Nơi này vào tháng mười, khi lá đỏ, trở thành một cảnh tuyệt đẹp.