Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

인재

injae[인재]Trung cấp · TOPIK II

nhân tài

Danh từGốc Hán: 人材nhân tài

  1. 1

    nhân tài

    Người có học thức và tài năng cần thiết cho xã hội.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 학식과 능력을 갖추어 사회적으로 크게 쓸모가 있는 사람.

    • Seunggyu là một nhân tài có năng lực, đã tốt nghiệp trường đại học hàng đầu trong nước với thành tích xuất sắc.

    • Công ty thông qua phỏng vấn để tìm ra những nhân tài sáng tạo có học thức và năng lực thực tiễn.