Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

승리

sự chiến thắng, sự thắng lợi

Danh từGốc Hán: 勝利thắng lợi

  1. 1

    sự chiến thắng, sự thắng lợi

    Việc chiến thắng trong trận chiến hay trận đấu thể thao.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 전쟁이나 경기 등에서 이김.

    • Tướng quân Yi Sun-sin đã hy sinh tính mạng để đưa trận chiến cuối cùng đến thắng lợi vĩ đại.

    • Đội đã nỗ lực chăm chỉ thời gian qua chắc sẽ giành được chiến thắng trong trận đấu này.