Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 水曜日thủy diệu nhật
- 1
thứ tư
Ngày thứ ba trong tuần khi lấy ngày thứ hai làm chuẩn.
Định nghĩa tiếng Hàn: 월요일을 기준으로 한 주의 셋째 날.
Thứ tư nào Jisu cũng gặp bạn bè đi xem phim.
Trường thi trong ba ngày từ thứ tư đến thứ sáu.