Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Động từ
- 1
gạt, lường gạt
Dụ dỗ và làm cho người khác tin điều không phải sự thật là sự thật.
Định nghĩa tiếng Hàn: 남을 꾀어 사실이 아닌 것을 사실이라고 믿게 하다.
Người hay lừa dối người khác thì bản thân cũng trở nên khó tin người khác.
Doanh nghiệp có thể lừa dối người tiêu dùng nhất thời nhưng không thể lừa mãi mãi.
- 2
lừa dối
Nói dối sự việc nào đó với người khác.
Định nghĩa tiếng Hàn: 남에게 어떠한 사실을 거짓으로 말하다.
Hình như cậu đang giấu tớ điều gì đó.
Cô ấy đã sống mà khai man tuổi của mình với người khác.