Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

소스

soseu[소스]Trung cấp · TOPIK IIMón ăn

nước sốt

Danh từGốc Hán: sauce

  1. 1

    nước sốt

    Dung dịch cho vào món ăn phương Tây để tăng mùi, vị và hình thức.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 음식에 넣어 맛과 냄새와 모양을 더하는 액체.

    • Món sốt cà chua cho nhiều loại rau đã được khách hàng đánh giá cao.

    • Nhà hàng này nấu ăn với loại nước sốt độc đáo và ngon nên được mọi người rất ưa chuộng.