Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

다시

dasi[다시]Sơ cấp · TOPIK I

lại

Phó từ

  1. 1

    lại

    Lập đi lập lại cùng lời nói hay hành động.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 같은 말이나 행동을 반복해서 또.

    • Người đàn ông hát đi hát lại bài hát cho đến khi thuộc lời.

    • Đứa trẻ không hiểu nội dung sách nên đã đọc lại cùng một đoạn đến năm lần.

  2. 2

    lại

    Thay đổi phương pháp hay mục tiêu một cách mới mẻ.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 방법이나 목표 등을 바꿔서 새로이.

    • Tôi muốn nghĩ lại xem chúng ta có đang làm điều đúng đắn hay không.

    • Nhà điêu khắc nói không hài lòng với tác phẩm nên đã làm lại.

  3. 3

    lại

    Tiếp nối cái đang làm thì ngừng.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 하다가 멈춘 것을 이어서.

    • Hôm nay muộn rồi nên mai chúng ta nói chuyện tiếp nhé.

    • Người đàn ông ngừng nói, rồi một lúc lâu sau mới lại mở lời.

  4. 4

    lại

    Tiếp diễn sau đó.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 다음에 또.

    • Tôi sẽ gọi lại ạ.

    • Chúc anh mạnh khỏe cho đến khi chúng ta gặp lại.