Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 洗手tẩy thủ
- 1
sự rửa mặt, sự rửa tay
Việc rửa mặt hoặc rửa tay bằng nước.
Định nghĩa tiếng Hàn: 물로 손이나 얼굴을 씻음.
Để giữ độ đàn hồi cho da, nên rửa mặt bằng nước lạnh.
Jisu còn nhỏ nên chưa tự rửa mặt sạch sẽ được, phải nhờ mẹ giúp.