Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

설렁탕

seolleongtang[설렁탕]Sơ cấp · TOPIK IMón ăn

canh Seolleong

Danh từGốc Hán: 설렁 湯설렁 + thang

  1. 1

    canh Seolleong

    Món canh hoặc canh trộn ăn cùng cơm, nấu bằng cách hầm kĩ đầu, lòng, xương, chân bò.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 소의 머리, 내장, 뼈, 발 등을 푹 끓여서 만든 국. 또는 그 국에 밥을 만 음식.

    • Để bồi bổ dinh dưỡng cho con, mẹ đã ninh nhừ xương bò nấu món seolleongtang.

    • Quán seolleongtang tự hào với hương vị nước dùng đặc trưng ấy đã hai mươi năm nay không lúc nào vắng khách.