Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 主題chủ đề
- 1
chủ đề
Vấn đề trở thành trung tâm trong nghiên cứu hay đối thoại...
Định nghĩa tiếng Hàn: 대화나 연구 등에서 중심이 되는 문제.
Tôi đăng bài trên báo với chủ đề hiện tượng phân cực giàu nghèo.
Bạn tôi nói những chuyện chẳng liên quan đến chủ đề cuộc trò chuyện khiến mọi người mất tập trung.
- 2
chủ đề
Suy nghĩ chính mà người viết muốn thể hiện trong tác phẩm nghệ thuật như tiểu thuyết, tranh, phim truyện v.v ...
Định nghĩa tiếng Hàn: 소설, 그림, 영화 등과 같은 예술 작품에서 지은이가 표현하고자 하는 주된 생각.
Nhà văn Oh đã viết một cuốn tiểu thuyết dài với chủ đề bi kịch chiến tranh.
Chúng tôi có thể cảm nhận chủ đề về sự quý giá của gia đình trong bộ phim.