Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

새우

con tôm, con tép

Danh từ

  1. 1

    con tôm, con tép

    Động vật nhỏ sống trong nước, lưng cong, râu dài và có nhiều chân.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 등이 굽어 있으며 수염이 길고 발이 여러 개 있는, 물에 사는 작은 동물.

    • Tôm mua ở chợ cá rất tươi nên tôi đã ăn sống.

    • Khi nấu canh rong biển, nếu cho tôm khô vào thì nước canh sẽ ngọt thanh.