Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Động từ
- 1
tốt lên, khá lên
Tình hình hay trạng thái trở nên tốt hơn.
Định nghĩa tiếng Hàn: 형편이나 상태가 더욱 좋아지다.
Từ khi viết nhật ký, khả năng viết văn của em tôi đã tiến bộ hơn.
Khi anh trai đi làm ở công ty, hoàn cảnh nhà tôi đã khá hơn một chút.