Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từ
- 1
nợ, món nợ
Tiền phải trả người khác sau khi mượn để dùng.
Định nghĩa tiếng Hàn: 남에게 빌려 써서 갚아야 하는 돈.
Hai vợ chồng nhất định muốn mua ngôi nhà đó dù có phải vay nợ.
Anh ấy làm việc chăm chỉ để trả nợ sớm dù chỉ một ngày.
- 2
ân huệ, món nợ ân tình
Gáng nặng trong lòng phải trả cho sự giúp đỡ đã nhận từ người khác. Hoặc ân huệ phải trả.
Định nghĩa tiếng Hàn: 다른 사람에게 받은 도움을 갚아야 할 마음의 부담. 또는 갚아야 할 은혜.
Món nợ chúng ta mang ơn cha mẹ, cả đời cũng không trả hết được.
Được đồng nghiệp giúp đỡ rất nhiều mà công việc không suôn sẻ nên tôi thấy mắc nợ trong lòng.