Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 北部bắc bộ
- 1
Bắc bộ, miền Bắc
Phần phía Bắc của một khu vực nào đó.
Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 지역의 북쪽 부분.
Miền bắc bán đảo Triều Tiên có nhiệt độ trung bình thấp hơn miền nam.
Nhiều người đã quyên góp tiền để giúp người dân bị thiên tai ở phía bắc tỉnh Gangwon.