Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Tính từ
- 1
ngượng nghịu, thẹn thùng
E thẹn hay bẽn lẽn.
Định nghĩa tiếng Hàn: 쑥스럽거나 수줍다.
Mỗi lần mọi người khen dễ thương, Jisu lại cười ngượng ngùng.
Tôi ngại mặc quần áo hở lưng.
- 2
ngại, ngại ngùng
Xấu hổ hay không thể đường hoàng.
Định nghĩa tiếng Hàn: 창피하거나 떳떳하지 못하다.
Lời nói dối của tôi bị lộ nên tôi thấy xấu hổ.
Say rượu quậy phá, khi tỉnh rượu anh ta xấu hổ không dám nhìn mặt mọi người.