Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

뵙다

gặp, thăm

Động từ

  1. 1

    gặp, thăm

    Gặp người trên.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 윗사람을 만나다.

    • Đã lâu không đến thăm thầy, em chỉ thấy thật có lỗi.

    • Vào ngày Nhà giáo, chúng ta hãy đến thăm thầy cô hoặc viết thư nhé.