Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
1.Danh từGốc Hán: 本人bản nhân
- 1
chính bản thân, đương sự
Người có quan hệ trực tiếp với việc nào đó.
Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 일에 직접 관계가 있는 사람.
Khi nộp hồ sơ này, nhất định đương sự phải trực tiếp đến.
Lòng mình thì không ai khác mà chính bản thân người đó hiểu rõ nhất.
2.Đại từGốc Hán: 本人
- 1
tôi
Từ mà người nói chỉ mình một cách nghi thức.
Định nghĩa tiếng Hàn: 공식적인 자리에서 말하는 사람이 자기를 가리키는 말.
Xin hãy dành lá phiếu quý giá của quý vị cho tôi.
Giờ đây, tôi xin kiên quyết thề trước quý vị.