Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 均衡quân hành
- 1
sự cân bằng
Trạng thái không nghiêng hoặc lệch về một phía.
Định nghĩa tiếng Hàn: 어느 한쪽으로 기울거나 치우치지 않은 상태.
Vận động viên thể dục dụng cụ cần có sự dẻo dai của cơ thể và cảm giác thăng bằng.
Người phụ nữ vốn béo đã tập thể dục và có được vóc dáng cân đối.