Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

자르다

jareuda[자르다]Sơ cấp · TOPIK I

cắt, chặt, thái, sắc, bổ, chẻ…

Động từ

  1. 1

    cắt, chặt, thái, sắc, bổ, chẻ…

    Chia một vật thể ra thành những miếng nhỏ hay những phần nhỏ.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 물체를 베거나 동강을 내어 일부를 끊어 내다.

    • Mẹ cắt kim chi vừa ăn rồi bày ra đĩa.

    • Seunggyu dùng kéo cắt nhiều tấm ảnh ca sĩ yêu thích từ tạp chí.

  2. 2

    đuổi, sa thải

    (cách nói thông tục) Gạt bỏ một ai đó ra khỏi đoàn thể hay công sở.

    Định nghĩa tiếng Hàn: (속된 말로) 단체나 직장에서 내쫓거나 해고하다.

    • Khi tình hình công ty khó khăn, giám đốc nghĩ phải cho vài nhân viên nghỉ việc.

    • Những thành viên vắng mặt ba lần liên tiếp trong buổi sinh hoạt câu lạc bộ thì loại ra có được không ạ?

  3. 3

    từ chối thẳng thừng

    Từ chối một cách dứt khoát những yêu cầu hay ý kiến của người khác.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 다른 사람의 요구나 의견 등을 분명한 태도로 거절하거나 들어주지 않다.

    • Công ty đã thẳng thừng bác bỏ yêu cầu tăng lương của nhân viên.

    • Nhà trường đã gạt bỏ đề xuất mở rộng thư viện của học sinh với lý do thiếu ngân sách.

  4. 4

    nhảy vào, xen vào,ngắt lời

    Cắt đứt lời nói của người khác giữa chừng.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 다른 사람의 말을 중간에서 끊다.

    • Có chuyện gấp cần nói nên Jisu đã cắt ngang cuộc trò chuyện của hai người để chen vào.

    • Em tôi có thói quen không nghe hết lời người khác mà cắt ngang giữa chừng.