Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
1.Danh từ
- 1
ban đêm và ban ngày
Đêm và ngày.
Định nghĩa tiếng Hàn: 밤과 낮.
Jisu nói em bé khóc suốt ngày đêm nên cô không có lúc nào nghỉ ngơi.
Trong kỳ nghỉ dài, tôi cứ đêm chơi ngày ngủ nên bị đảo lộn ngày đêm, khó thích nghi lại với sinh hoạt bình thường.
2.Phó từ
- 1
ngày đêm
Không kể đêm ngày mà luôn luôn.
Định nghĩa tiếng Hàn: 밤과 낮을 가리지 않고 늘.
Trong khi các bạn khác chuẩn bị thi đại học thì Seunggyu ngày đêm chỉ ngồi chơi game trước máy tính.
Bà ngày đêm chỉ cầu nguyện cho tôi thi đỗ.