Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
1.Danh từ
- 1
đêm
Khoảng thời gian tối từ lúc mặt trời lặn đến lúc mặt trời mọc ngày hôm sau.
Định nghĩa tiếng Hàn: 해가 진 후부터 다음 날 해가 뜨기 전까지의 어두운 동안.
Đêm đó đứa bé đột nhiên bị ốm nên tôi đã đưa nó vào phòng cấp cứu.
Họ quyết định đợi đến đêm mới tập kích vào trận địa địch.
2.Danh từ
- 1
hạt dẻ
Loại hạt màu nâu, được bao bọc xung quanh bởi lớp vỏ có nhiều gai và có lớp vỏ màng bên trong có vị chát, dùng ăn sống, nướng hay luộc ăn.
Định nghĩa tiếng Hàn: 가시가 많은 껍질에 싸여 있고 맛이 떫은 속껍질이 있으며 날것으로 먹거나 굽거나 삶아서 먹는 갈색의 열매.
Mẹ dẫn bọn trẻ lên núi sau nhà nhặt hạt dẻ.
Ở nhà tôi, việc gọt hạt dẻ để bày lên mâm cúng là phần việc của đàn ông.