Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

무역

thương mại, buôn bán

Danh từGốc Hán: 貿易mậu dịch

  1. 1

    thương mại, buôn bán

    Việc mua bán hàng hóa giữa địa phương này và địa phương khác.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 지방과 지방 사이에 서로 물건을 사고파는 일.

    • Chính phủ quyết định giảm thuế đánh vào hoạt động thương mại trong nước.

    • Gần đây, việc buôn bán đặc sản giữa các vùng diễn ra sôi nổi.

  2. 2

    thương mại, mậu dịch

    Việc mua bán hàng hóa giữa nước này với nước khác.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 나라와 나라 사이에 서로 물건을 사고파는 일.

    • Chú tôi làm việc ở công ty thương mại nên hay đi công tác nước ngoài.

    • Công ty chúng tôi đang nỗ lực để giành được thị trường thương mại châu Á.