Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từ
- 1
trán
Phần từ trên lông mày đến dưới phần có tóc mọc của khuôn mặt.
Định nghĩa tiếng Hàn: 얼굴의 눈썹 위부터 머리카락이 난 아래까지의 부분.
Vì lỡ mắc lỗi bất ngờ, Seunggyu đỏ mặt đến tận trán.
Khi Yumin buộc tóc lên, vầng trán nhỏ và tròn lộ ra.
- 2
bộ mặt, mặt trước
Phần phía trước tính từ đỉnh của vật thể nào đó.
Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 물체의 꼭대기에서 앞쪽이 되는 부분.
Nhìn lên đỉnh ngọn núi sau trường, hoa đã nở báo hiệu mùa xuân.
Chiếc chum này có một dấu nhỏ ở phần trên, giúp phân biệt mặt trước và mặt sau.