Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
1.Danh từGốc Hán: 每日mỗi nhật
- 1
mỗi ngày
Mọi ngày của từng ngày từng ngày một.
Định nghĩa tiếng Hàn: 하루하루의 모든 날.
Người mẹ ngày nào cũng sống trong nỗi lo cho đứa con trai đã bỏ nhà đi.
Đơn vị gần biên giới quan sát động tĩnh bên kia đường biên và báo cáo tình hình hằng ngày.
2.Phó từGốc Hán: 每日
- 1
mỗi ngày
Từng ngày từng ngày một mà không bỏ sót.
Định nghĩa tiếng Hàn: 하루하루마다 빠짐없이.
Đứa bé nói ngày nào cũng muốn chơi game một lần.
Quyết tâm giảm cân, Yu-min tập thể dục mỗi ngày không bỏ sót ngày nào.